Month 2 21/11 - 21/12

Bài 1: Could

Cách sử dụng could

  • Có thể sử dụng could với khả năng trong quá khứ Eg: I listened. I could heard something

  • Could có thể sử dụng với khả năng hiện tại hoặc tương lai

Eg 1:

  • What shall we do this evening? --> We could go to the cinema

  • I could stay with Julia when I go to Paris (Trong tương lai)

  • Could có thể thể hiện một khả năng không thực tế

I am so tired. I could sleep for a week (Ngủ cả tuần là không thực tế)

  • Could have: Nói về quá khứ (Có thể đã)

Tôi mệt và tôi có thể đã ngủ cả tuần

I was so tired. I could have slept for a week (Nói trong quá khứ) I am so tired. I could sleep for a week (Ngủ cả tuần là không thực tế, nói trong hiện tại)

  • could have: Nó có thể nhưng đã không xảy ra

Dave was lucky. He could have hurt himself when he fell but he's okie (Anh ấy không hề ngã)

  • I didn;t know that you wanted to go to the concert. I could have got you a ticket (Không hề mua, vì không biết trong quá khứ)

  • Could n't nói về một điều không có khả năng hiện tại

I could not live in a big city. I'd hate it .

Bài 2: Would

Tưởng tượng một tình huống hoặc hành động nào đó

I would be nice to buy a new car but we can;t afford it.

Sử dụng would trong câu thường có if

I'll stay a bit longger. I 've got plenty of time I 'd stay a bit longer, but i really have to go now (Tôi có thể ở lại đây thêm tý nữa nhưng phải đi bây giờ, so I can not stay longer)

Would n't do sthing: Từ chối để làm gì đó

I tried to warn him. But he wouldn't listen to me

Nói về việc xảy ra đều đặng trong quá khứ (giống used to)