16/09/2024
Lesson 21:
- advertisement: 3 bài quảng cáo
- boat: thuyền
- tour: chuyến thăm quan
- September: 2 tháng chin
- Aboslutely: 3, một cách tuyệt đôi
- nais: tuyền âm s
- throug: âm 0
- lôk ffor
- calender: 1 lịch cuốn
- left-hand side: bên tay trái
- choose: chọn, âm cuói
- date: âm t
- popular: phổ biến
- live music: lai muzik, nhạc sống âm 2,
- offline: 2, nhạc ngoại tuyênts
- view: Cái nhìn tầm nhỉ
- rate: tỷ lệ tốc độ, đánh giá, âm t cuói
- map: bản đồ
- on time: đúng giờ
- in time: kịp lúc
- easy: 1 dễ dàng
- reserveve: 1, zi ropự
Lesson 20
- guest: /gest 1/ khách hàng
- symphony: 1 sim fo ni/ nhạc giao hưởng
- orchestra: 1 dàn nhac, nhan nhạn
- perform: 2, biểu diễn, thực hiện
- performance: 2 , buổii biểu diễn, âm cuối là s
- box office: 1 phòng vé
- couple: 1 , cặp đội, âm k đầu
- a couple of time: Một đôi lần
- book: đặt chỗ
- recording : 2, bản ghi âm
- brochue: 3, tập quảng cáo
- another: 2, cái skhacsc,
- music:
- clasical: 1, cổ điển âm kl cuối
- venue: địa điểm
- stop by: 1 ghé quá
- detail: 2 chi tiết
- instead: 2, cái khác /in' sted/
- retail: 2, bán lẻ
- group: âm u dài
- maintenance:1, sự bao trì, âm s cuối
- mssage: 1, tin nhắn âm dz
- confirmation: 3, âm sh cuối, xác thực
Lesson 1
- fair: /fer/
- recuitt: 2,
- job fair: am dz
- flower: 1, ha
- notice: 1, /nou tis/
- a bit
- real: ri:l/
- smell
- bother: lam phien am
11/09/2024
Lesson 2:https://www.youtube.com/watch?v=9_ZdkZkWty4&list=PLBFnPBcibvEJi7Z-IztcX_77MxrWj9g-8&index=11
- crowded: /krao địt/ 1
- downtown: 2, trung tâm thành phố
- purchurse: 2 mua sắm
- always: 2 /alweiz/ âm z cuối
- champison : 1
- walk: đi bộ
- emppti : rỗng, trống
- way: đường đi
- people: 1
- by the way:
- suit: /su:t/
- shirt: âm sh
- lecture:
- closthes: /klouwdz/
- dont worry
- shopping mall: trung tâm thương mại
- extend: 2
- invitation: 3, sự lời mời explanation: 3
- stadium: 2, sân vân động
- encouragment: 3, sự khuyến khích
- ussually: 1 jiuzuali`
- especially: 2
Lesson 1: https://www.youtube.com/watch?v=A3yeOWgyOl4&list=PLBFnPBcibvEJi7Z-IztcX_77MxrWj9g-8&index=10
-
Percent: 2, phần trắm âm t cuối
-
increase: 2, tăng
-
passsenger: 1 hành khách, âm dz
-
domestic : 2, nội địa
-
still: vẫn còn
-
even higher: cao hơn nữa /evn hai o/
-
offer: 1
-
vaction: 2,
-
package: 1
-
to be interested in
-
partner: 1
-
budget hotel: 1, âm ^, khách sạn hbình dân
-
worth: đang giá, âm th cuối
-
operate: 1, điều hành vận hành
-
shipping: 2 âm shf
-
suggest: 2 dz
-
replace: 2, âm s cuối
-
equipment: 2, dụng cụ trang thiết bị
-
branch: âm ch cuối
-
sales figures: /seilz/ số liệu bán hàng âm z cuối từ 1
-
contract: hợp đồng
-
arrange: 2 sắp xếp
-
summer vaction packages
10/09/2024
m0d1fyth15
Lesson 4
- bookstore:
- customers:
- dramatic:
- marketing
- semester:
Lesson 3
- landscape: 1
- construct: 2
- behind: 2
- space: âm s cuối
- during : đua rình
- lunch break :
- outdoor: 1
- indoor: 2
- project: 1
- spring:
- winter:1
- cold: kould
- damage: 1, âm dz
- go over
- renovate: 1
- light
- fixture: thiết bị cố định
- parking garage: gara để xem
- recommend: 3
- delay: 2
- busy
- decrease: 2
- photagraph' 1
Lesson 2:
- client
- lunch
- quite
- atmosphere: 1
- food
- delious: 2, ngon
- over: 1
- talk
- report: 2
- compteletly: 2
- inform: 2
- list: danh sách liệt kê
- forget, forgot: 2, quên
- remind: 2, nhắc nhở
- demand: 2, đòi hỏi nhu cầu
- colleague: 1, đồng lnghiêp
- call: gọi cuộc gọi
- organize: 1
- know:
- everyon
- suppose
- data:
- wrong
- incorrect
- inaccurate: 2, không chính xác, không đúng
Lesson 1:
https://www.youtube.com/watch?v=5p_mTJYDJCM&list=PLBFnPBcibvEJi7Z-IztcX_77MxrWj9g-8&index=20
- suppose: 2, Cho là giả sử, âm z cuối
- explain:
- data: 1, du liệu
- wrong: sai nhầm
- incorrect: 3, không chính xác, âm t cuối
- version: 1, phiên bản, âm dz
- alright: 2, được rồi
- put together: 3, tập hợp lại
- explain: 2, giải thích
- imply: 2, ám chỉ, có ý
- misunderstand: 4, hiểu
- out of stock: hết hàng
- disatisfied: 2, không hài lòng
- occupied: 1 bị chiếm giữ,
- inaccurate: 2, không đúng
- monthly sales report:
- to be supposed to: được cho là phải, đáng lẽ phái
- I'm supposed to send it out this morning: Tôi đang lẽ phải gửi nó sáng nay
- I got a call fro
- I'll take care of that for you
- change: Thay đổi, âm dz
09/09/2024
Lesson 2
| Pronouunce | Nhấn mạnh âm | |||
|---|---|---|---|---|
| gift | ||||
| firm | ||||
| conrfm | 2 | |||
| praise | preize | 1 | ||
| employ | im'plo.i:/ | 2 | ||
| inquire | in'kwair | |||
| provide | provide | 2 | ||
| posible | ||||
| bar | thanh | |||
| favorite | yêu thích | |||
| shop | ||||
| actually | 1 | 1 | ||
| same | ||||
| request | 2 | 2 | ||
| review | 2 | 2 | ||
| product | 1 | |||
| inventory | 1 | |||
| supply | 2 | 2 | ||
| update | 2 | |||
| job opening | ||||
| grocercy | 1 | |||
| coupon | 'kupon' | 1 |
Lesson 1:
| Pronouunce | Meaning | |||
|---|---|---|---|---|
| wonder | ||||
| appointment | ||||
| in exchange | ||||
| supervisor | ||||
| schedule | ||||
| submit | ||||
| agree | ||||
| contact | ||||
| trade | ||||
| nottify | ||||
| cancel | ||||
| staff | ||||
| clean | ||||
| collaborate | ||||
| cover | ||||
| exchange | ||||
| fix | ||||
| right now | ||||
4. Nghe tiếng việt bật nhanh tiếng anh
- Sự trao đổi:
- notify: báo tin
- che phủ, vỏ bọc: cover
- cộng tác: colloborate
- sửa chữa: fix
- đào tạo: train
- buôn bán, giao dịch thương mại: trade
- đồng ý: agree
- ca làm việc: shift
- nhân viên: staff
- người giám sát: supervior
- tất nhiên rồi: of course
5. Luyện nghe từng câu
09/09/2024 - 09/10/2024: Month 1